Phép dịch "selten" thành Tiếng Việt

ít khi, hiếm là các bản dịch hàng đầu của "selten" thành Tiếng Việt.

selten adjective adverb ngữ pháp

kaum mal (umgangssprachlich) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • ít khi

    adverb

    Wenn wir nur selten überhaupt über das Priestertum nachdenken, müssen wir uns ändern.

    Nếu chúng ta ít khi nghĩ đến chức tư tế, thì chúng ta cần phải thay đổi.

  • hiếm

    adjective

    Du bist jetzt ein ziemlich seltenes Exemplar, hm?

    Cô là một con chim rất hiếm, phải không?

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " selten " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "selten" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "selten" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch