Phép dịch "orange" thành Tiếng Việt

cam, màu cam, da cam là các bản dịch hàng đầu của "orange" thành Tiếng Việt.

orange adjective ngữ pháp

orangen (umgangssprachlich)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • cam

    noun

    Vielleicht, weil du in nem orangen Lamborghini sitzt.

    Tôi nghĩ là do anh ở trong cái xe Lamborghini màu cam đó, tôi chẳng biết đâu.

  • màu cam

    Vielleicht, weil du in nem orangen Lamborghini sitzt.

    Tôi nghĩ là do anh ở trong cái xe Lamborghini màu cam đó, tôi chẳng biết đâu.

  • da cam

    haben wir hier die Kinesine, welche orange sind.

    chúng ta có kinesin, những thứ có mầu da cam.

  • màu da cam

    Und übrigens, der Grund dafür warum diese Kätzchen orange und jene grün sind ist,

    Nhân tiện, lý do những con mèo này thì màu da cam, còn mấy con kia thì màu xanh

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " orange " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Orange noun feminine neuter ngữ pháp

Orange (Unternehmen) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • cam

    noun

    Die säuerliche Frucht des Orangenbaumes (Citrus Sinensis) ist für gewöhnlich orange gefärbt und hat eine dicke Schale und Kerne.

    Wir sollten uns Orangen holen, bevor es keine mehr gibt.

    Chúng ta nên đi lấy một ít cam trước khi chúng hết sạch.

  • màu

    noun

    Und der farbenprächtige Herbst tauchte die Landschaft in leuchtendes Orange, Gelb und Rot.

    Và mùa thu ngoạn mục chuyển đổi thiên nhiên thành màu cam, vàng và đỏ rực rỡ.

  • màu cam

    Und der farbenprächtige Herbst tauchte die Landschaft in leuchtendes Orange, Gelb und Rot.

    Và mùa thu ngoạn mục chuyển đổi thiên nhiên thành màu cam, vàng và đỏ rực rỡ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • quả cam
    • Cam
    • Da cam
    • mầu cam

Hình ảnh có "orange"

Các cụm từ tương tự như "orange" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "orange" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch