Phép dịch "moai" thành Tiếng Việt
moai, Moai là các bản dịch hàng đầu của "moai" thành Tiếng Việt.
moai
-
moai
Vor allem ist die Osterinsel aber für ihre geheimnisvollen Statuen aus Stein, die Moai, bekannt.
Chắc chắn đảo này được nổi tiếng nhờ các tượng đá kỳ bí, gọi là moai.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " moai " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Moai
Monolithische menschliche Figuren aus Stein, die auf der poleynesischen Osterinsel zwischen 1250 und 1500 gehauen und aufgestellt wurden.
-
Moai
kolossale Steinstatuen der Osterinsel
Hier, stehen über 800 Steinwächter, die Moai, und beobachten die Küstenlinie der Insel.
Nơi đây, hơn 800 tượng đá được gọi là Moai đứng nhìn ra bờ biển.
Thêm ví dụ
Thêm