Phép dịch "machen" thành Tiếng Việt

làm, thực hiện, gây là các bản dịch hàng đầu của "machen" thành Tiếng Việt.

machen verb ngữ pháp

verbrechen (sarkastisch oder scherzh.) (umgangssprachlich) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • làm

    verb

    Was hast du in den letzten Ferien gemacht?

    Kỳ nghỉ vừa rồi bạn đã làm gì?

  • thực hiện

    verb

    Hat er dir irgendwelche hilfreichen Tipps gegeben, wie wir das machen sollen?

    Họ, hay ông ta có cung cấp cho em vài lời khuyên để thực hiện điều đó không?

  • gây

  • có

    verb

    Dasselbe kann man auch mit anderen Netzwerken machen.

    Bạn có thể tạo bản đồ cho những mạng lưới khác nữa.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " machen " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Machen Noun ngữ pháp
+ Thêm

"Machen" trong từ điển Tiếng Đức - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Machen trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "machen"

Các cụm từ tương tự như "machen" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "machen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch