Phép dịch "kusine" thành Tiếng Việt
anh họ, chị họ, em họ là các bản dịch hàng đầu của "kusine" thành Tiếng Việt.
Kusine
noun
Noun
feminine
ngữ pháp
Die Tochter des Onkels oder der Tante einer Person.
-
anh họ
noun -
chị họ
nounMary, jetzt Maria, das ist deine Kusine Heidi.
Mary, bây giờ là Maria, đây là chị họ Heidi.
-
em họ
nounGlaubst du, ich bin über deine Kusine hergefallen?
Cô có nghĩ tôi tấn công em họ cô không?
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " kusine " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm