Phép dịch "kratzen" thành Tiếng Việt

gãi, cào, cạo là các bản dịch hàng đầu của "kratzen" thành Tiếng Việt.

kratzen verb ngữ pháp

Ein Oberfläche mit einem kantigen, harten Gegenstand reiben, besonders bei Lebewesen, um einem Juckreiz zu begegnen, mit Fingernägeln oder Klauen, usw.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • gãi

    verb

    Sie kann ihren Rücken und jeden von uns kratzen, sie kann auch etwas anderes spielen.

    Nó có thể gãi lưng, gãi chúng ta, hay chơi trò chơi khác.

  • cào

    verb

    Sie und ich, wir haben kaum an der Oberfläche gekratzt.

    Anh và tôi, chúng ta hầu như chỉ cào được bề mặt.

  • cạo

    verb

    28, wenn du die 5 Jahre mitzählst, in denen ich Kaugummi vom Gehweg gekratzt habe.

    28 năm, nếu tính cả 5 năm đi cạo kẹo cao su ngoài vỉa hè.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " kratzen " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Kratzen noun feminine ngữ pháp
+ Thêm

"Kratzen" trong từ điển Tiếng Đức - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Kratzen trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Thêm

Bản dịch "kratzen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch