Phép dịch "kaserne" thành Tiếng Việt

doanh trại, Doanh trại, căn cứ là các bản dịch hàng đầu của "kaserne" thành Tiếng Việt.

kaserne
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • doanh trại

    noun

    Wir umstellen das Regierungsviertel und besetzen alle Kasernen von SS und Polizei.

    Bao quanh khu nhà chính phủ. Tới tất cả các doanh trại SS và cảnh sát.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " kaserne " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Kaserne noun Noun feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • Doanh trại

    militärische oder polizeiliche Gebäudeanlage zur Unterbringung von Soldaten bzw. Polizisten

    Wir umstellen das Regierungsviertel und besetzen alle Kasernen von SS und Polizei.

    Bao quanh khu nhà chính phủ. Tới tất cả các doanh trại SS và cảnh sát.

  • căn cứ

    noun

    Wir fanden uns wie befohlen in der Kaserne ein, weigerten uns jedoch respektvoll eine Uniform anzuziehen.

    Chúng tôi ra trình diện tại căn cứ quân sự theo như lệnh, nhưng lễ phép từ chối mặc quân phục.

Thêm

Bản dịch "kaserne" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch