Phép dịch "hannover" thành Tiếng Việt

hannover, Hannover là các bản dịch hàng đầu của "hannover" thành Tiếng Việt.

hannover
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • hannover

    Die Großmutter lebt noch in Hannover.

    Bà nội vẫn còn sống ở Hannover...

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " hannover " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Hannover proper neuter ngữ pháp

Norddeutsche Stadt and der Leine, Hauptstadt des Bundeslandes Niedersachsen. Mit der CeBIT und der Hannover Messe finden dort jährlich weltweit beachtete Messen statt. Im Jahr 2000 war Hannover Gastgeber der Weltausstellung (Expo 2000).

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • Hannover

    Die Großmutter lebt noch in Hannover.

    Bà nội vẫn còn sống ở Hannover...

Hình ảnh có "hannover"

Thêm

Bản dịch "hannover" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch