Phép dịch "grau" thành Tiếng Việt
xám, buồn, rầu là các bản dịch hàng đầu của "grau" thành Tiếng Việt.
witzlos (umgangssprachlich) [..]
-
xám
nounEr war grau und schwarz und sah für ihn billig aus.
Nó màu xám và đen, ông nghĩ bộ này chắc rẻ.
-
buồn
adjectiveLangeweile entsteht oft, wenn man keinen Sinn im Leben sieht und einen der graue Alltagstrott ermüdet.
Những ai không thấy mục đích đời sống hoặc mệt mỏi với các sinh hoạt hằng ngày thì dễ bị buồn chán.
-
rầu
adjective
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- buồn bã
- hoa râm
- rầu rĩ
- u ám
- âm u
- ảm đậm
- màu xám
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " grau " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Die Farbe zwischen Weiß und Schwarz (die Farbe von Beton, Asche und Seehunden).
-
Xám
Farbe zwischen Schwarz und Weiß; Farbe von z. B. Asche und Blei.
Grauer Wurm und die Unbefleckten segeln dorthin und erobern die Burg.
Sâu Xám và quân Unsullied... sẽ tới Rock và chiếm nó.
-
xám
nounUnd der Graue Kaiserfisch gleitet lautlos darüber hinweg.
Và loài cá thiên thần màu xám lướt âm thầm bên trên.
-
màu xám
Und der Graue Kaiserfisch gleitet lautlos darüber hinweg.
Và loài cá thiên thần màu xám lướt âm thầm bên trên.
Hình ảnh có "grau"
Các cụm từ tương tự như "grau" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Macropus giganteus
-
Chất nhờn xám
-
Balistes capriscus
-
Chợ xám · chợ xám
-
Mustelus mustelus
-
Le Grau-du-Roi
-
ghê rợn · khiếp
-
bạc