Phép dịch "gerade" thành Tiếng Việt
thẳng, chỉ, vừa là các bản dịch hàng đầu của "gerade" thành Tiếng Việt.
schlechthin (gehoben) [..]
-
thẳng
adjectiveEr sagte, gerade wie ein Pfeil zu fahren.
Anh ấy bảo đi thẳng như mũi tên.
-
chỉ
pronoun verb noun adverbIch wollte gerade meine E-Mails abrufen.
Tôi chỉ muốn kiểm tra hòm thư điện tử thôi.
-
vừa
adjective conjunction verb adverbWir haben uns gerade auf dem Flur getroffen.
Chúng tôi mới vừa gặp nhau ở hành lang.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chẵn
- tháng
- vừa mới
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " gerade " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
einer Rennstrecke [..]
-
đường thẳng
gerade, unendlich lange, unendlich dünne und in beide Richtungen unbegrenzte Linie
Die direkteste Verbindung zwischen 2 Punkten ist eine Gerade.
Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm bất kì là một đường thẳng.
-
Đường thẳng
Die direkteste Verbindung zwischen 2 Punkten ist eine Gerade.
Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm bất kì là một đường thẳng.
Các cụm từ tương tự như "gerade" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
dấu nháy thẳng
-
Hồi nãy
-
Số chẵn