Phép dịch "familie" thành Tiếng Việt
gia đinh, gia đình, họ là các bản dịch hàng đầu của "familie" thành Tiếng Việt.
Familie
noun
feminine
ngữ pháp
bucklige Verwandtschaft (scherzhaft oder abwertend) (umgangssprachlich) [..]
-
gia đinh
nounManche von Ihnen betrachten sie sogar fast als Teil der Familie.
Và một số người trong các bạn hầu như xem chúng như một phần trong gia đinh mình.
-
gia đình
nounEine Gruppe bestehend aus Eltern, Nachkommen und anderen nah mit ihnen verwandten oder verbundenen Personen. [..]
Wir sind eine große, glückliche Familie.
Chúng ta là một gia đình lớn và hạnh phúc.
-
họ
nounbậc phân loại [..]
Aber irgendwann in der Zukunft musste die Familie gerettet werden.
Nhưng trong dòng họ đó, rồi sẽ có người cần cứu giúp.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- 家庭
- gia tộc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " familie " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "familie"
Các cụm từ tương tự như "familie" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Gia tộc Nehru-Gandhi
Thêm ví dụ
Thêm