Phép dịch "blutbad" thành Tiếng Việt
giết chóc, thảm sát, tàn sát là các bản dịch hàng đầu của "blutbad" thành Tiếng Việt.
Blutbad
noun
Noun
neuter
ngữ pháp
Metzelei (umgangssprachlich) [..]
-
giết chóc
Die grausame Tötung einer großen Anzahl von Menschen.
-
thảm sát
verbDie grausame Tötung einer großen Anzahl von Menschen.
Hier findet ein Blutbad statt.
Ngoài này đang thảm sát rồi.
-
tàn sát
verbDie grausame Tötung einer großen Anzahl von Menschen.
Offenbar wollte er die Massen unter Kontrolle halten, ohne ein Blutbad anzurichten.
Có lẽ ông muốn kiềm chế đám đông ấy và tránh một cuộc tàn sát.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " blutbad " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm