Phép dịch "blitz" thành Tiếng Việt
tia sét, sét, Tia sét là các bản dịch hàng đầu của "blitz" thành Tiếng Việt.
-
tia sét
Ich entwickle die Spiegelunterlage und zum Glück für uns blitzte es in dieser Nacht über zehnmal.
Tôi đã phát triển nó từ mặt sau của tấm gương đêm đó có khoảng 10 tia sét
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " blitz " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Lichterscheinung, die durch Entladung von elektrische Ladung in der Atmosphäre entsteht. [..]
-
sét
nounNach dem Blitz, was wäre passiert, wenn ihr mich nicht gefunden hättet?
Sau vụ sét đánh, chuyện sẽ thế nào nếu mọi người không tìm tháy tôi?
-
Tia sét
elektrische Entladung durch die Luft
Durch Blitze und Bakterien wird bewirkt, dass der Stickstoff Verbindungen eingeht, die von Pflanzen aufgenommen werden können.
Tia sét biến đổi nitơ thành các hợp chất mà cây cối có thể hấp thu.
-
chớp
nounEr stach mir einen Blitz in den Arm.
Anh ta khâu một tia chớp trên người tôi.
-
tia chớp
Er stach mir einen Blitz in den Arm.
Anh ta khâu một tia chớp trên người tôi.
Hình ảnh có "blitz"
Các cụm từ tương tự như "blitz" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tia chớp lục