Phép dịch "Wirtschaft" thành Tiếng Việt
kinh tế, tiết kiệm, nền kinh tế là các bản dịch hàng đầu của "Wirtschaft" thành Tiếng Việt.
Wirtschaft
noun
Noun
feminine
ngữ pháp
Wirtshaus (bayr.) (österr.) (umgangssprachlich)
-
kinh tế
nounAufwendungen zum Unterhalt des Menschen
Der Streik beeinträchtigte die nationale Wirtschaft.
Cuộc tấn công ảnh hưởng đến kinh tế truyền thống
-
tiết kiệm
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Wirtschaft " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
wirtschaft
-
nền kinh tế
So komplex ist die Wirtschaft, die wir geschaffen haben.
Và đó là sự phức tạp của nền kinh tế mà chúng ta đã tạo nên.
Các cụm từ tương tự như "Wirtschaft" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Kinh tế Hoa Kỳ
-
Kinh tế Thụy Sĩ
-
Kinh tế Gruzia
-
Kinh tế Thổ Nhĩ Kỳ
-
Kinh tế Argentina
-
Kinh tế Đức
-
Kinh tế Slovakia
-
Kinh tế Cuba
Thêm ví dụ
Thêm