Phép dịch "Wehen" thành Tiếng Việt
thổi, bay, phù là các bản dịch hàng đầu của "Wehen" thành Tiếng Việt.
Wehen
Noun
noun
ngữ pháp
Bản dịch tự động của " Wehen " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Wehen" trong từ điển Tiếng Đức - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Wehen trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Bản dịch với chính tả thay thế
wehen
verb
ngữ pháp
Das Bewegen der Luft, das durch Unterschiede im Luftdruck in der Atmosphäre hervorgerufen wird.
-
thổi
verbEs schneite heftig und ein eisiger Wind wehte.
Tuyết đang rơi nhiều, và gió đang thổi lồng lộng.
-
bay
verbEs heißt, die Standarte des Königs weht wieder.
Chúng nói cờ hiệu của Đức Vua lại bay phấp phới.
-
phù
verbKommen Sie auf die Begriffe verächtlich zurückweisen und Weh aus der Übung vorhin zurück.
Hãy nhắc tới những từ xem thường và khốn thay từ sinh hoạt so sao cho phù hợp.
-
phù phù
Thêm ví dụ
Thêm