Phép dịch "Urin" thành Tiếng Việt
nước tiểu, nước đái, Nước tiểu là các bản dịch hàng đầu của "Urin" thành Tiếng Việt.
Urin
noun
masculine
ngữ pháp
Wasser (in: Wasser lassen) [..]
-
nước tiểu
Woher wissen wir, dass der Urin immer noch braun ist?
Sao mà chúng ta biết nước tiểu vẫn màu nâu?
-
nước đái
Ich dachte der Urin wäre vielleicht schon etwas abgestanden.
chắc là mùi nước đái cũng nhạt bớt rồi nhỉ.
-
Nước tiểu
Ausscheidungsprodukt der Wirbeltiere
Menschlicher Urin ist am besten für die Aschelauge.
Nước tiểu người còn hơn chán nước tro.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Urin " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm