Phép dịch "Tinte" thành Tiếng Việt
mực, mức, Mực Tàu là các bản dịch hàng đầu của "Tinte" thành Tiếng Việt.
Tinte
noun
Noun
feminine
ngữ pháp
Verdrückung (regional) (umgangssprachlich)
-
mực
nounUnd wenn wir diese grüne Tinte nicht gehabt hätten, hätten Sie es nie bemerkt.
Nếu không có màu mực xanh lá cây, ta sẽ không bao giờ để ý.
-
mức
noun -
Mực Tàu
intensiv gefärbte Flüssigkeit
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Tinte " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Tinte"
Thêm ví dụ
Thêm