Phép dịch "Sphinx" thành Tiếng Việt

nhân sư là bản dịch của "Sphinx" thành Tiếng Việt.

Sphinx noun masculine ngữ pháp

ägypt. Fabelwesen mit dem Körper eines Löwen und dem Kopf eines Königs bzw. geflügeltes Ungeheuer mit Löwenkörper und Frauenkopf in der griech. Mythol. das Rätselfragen stellt

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • nhân sư

    noun

    " Dass reiner Engel und antike Sphinx sich einen... "

    Nơi thiên thần thuần khiết nhất pha trộn chút nhân sư cổ kính.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Sphinx " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "Sphinx"

Thêm

Bản dịch "Sphinx" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch