Phép dịch "Soul" thành Tiếng Việt
Soul, nhạc soul là các bản dịch hàng đầu của "Soul" thành Tiếng Việt.
Soul
noun
Proper noun
Noun
masculine
ngữ pháp
-
Soul
Musikgenre
„Die Unsterblichkeit der Seele ist eines von Platons Lieblingsthemen“ (Body and Soul in Ancient Philosophy)
“Linh hồn bất tử là một trong những đề tài ông Plato thích nhất”.—Body and Soul in Ancient Philosophy
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Soul " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
soul
-
nhạc soul
Các cụm từ tương tự như "Soul" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Blue-eyed soul
Thêm ví dụ
Thêm