Phép dịch "Semikolon" thành Tiếng Việt

Dấu chấm phẩy, dấu chấm phẩy là các bản dịch hàng đầu của "Semikolon" thành Tiếng Việt.

Semikolon noun Noun neuter ngữ pháp

“;”

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • Dấu chấm phẩy

    Satzzeichen

    Semikolon (;) kennzeichnet eine kürzere Pause als ein Punkt, aber eine längere als ein Komma.

    Dấu chấm phẩy (;) chỉ quãng ngắt giọng ngắn hơn dấu chấm nhưng dài hơn dấu phẩy.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Semikolon " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

semikolon
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • dấu chấm phẩy

    Semikolon (;) kennzeichnet eine kürzere Pause als ein Punkt, aber eine längere als ein Komma.

    Dấu chấm phẩy (;) chỉ quãng ngắt giọng ngắn hơn dấu chấm nhưng dài hơn dấu phẩy.

Hình ảnh có "Semikolon"

Thêm

Bản dịch "Semikolon" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch