Phép dịch "Selbstmord" thành Tiếng Việt

tự sát, tự tử, 自殺 là các bản dịch hàng đầu của "Selbstmord" thành Tiếng Việt.

Selbstmord noun masculine ngữ pháp

Die Tat einer Person sich selbst absichtlich umzubringen.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • tự sát

    verb

    Laut der Zeitung hat er Selbstmord begangen.

    Theo báo chí thì anh ta đã tự sát.

  • tự tử

    verb noun

    Ach so, mein hypothetischer Selbstmord muss preisbewusst sein.

    Không ngờ giả thuyết tự tử của tôi được tài trợ.

  • 自殺

  • 自死

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Selbstmord " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "Selbstmord" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Selbstmord" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch