Phép dịch "Seele" thành Tiếng Việt

linh hồn, 靈魂 là các bản dịch hàng đầu của "Seele" thành Tiếng Việt.

Seele noun feminine ngữ pháp

Der Gesamtbereich des Fühlens, Empfindens und Denkens bei einem Menschen. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • linh hồn

    noun

    Gesamtheit aller Gefühlsregungen und geistigen Vorgänge beim Menschen [..]

    Seelen gehen verloren, obwohl sie jetzt erreicht werden können.

    Những linh hồn đang bị mất mà bây giờ có thể cứu vớt.

  • 靈魂

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Seele " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "Seele"

Các cụm từ tương tự như "Seele" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Seele" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch