Phép dịch "Sanduhr" thành Tiếng Việt
Đồng hồ cát, đồng hồ cát là các bản dịch hàng đầu của "Sanduhr" thành Tiếng Việt.
Sanduhr
noun
feminine
ngữ pháp
Gerät zum Messen der Zeit bestehend aus zwei übereinander angeordneten, mit feinem Sand gefüllten Gefäßen, die durch eine schmale Öffnung miteinander verbunden sind, so daß der Sand langsam von einem Gefäß ins andere fließt.
-
Đồng hồ cát
Zeitmessgerät
Also füllten sie den Sand in die Sanduhr.
Vì thế họ đã thu hết cát vào trong chiếc đồng hồ cát.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Sanduhr " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
sanduhr
-
đồng hồ cát
Also füllten sie den Sand in die Sanduhr.
Vì thế họ đã thu hết cát vào trong chiếc đồng hồ cát.
Hình ảnh có "Sanduhr"
Thêm ví dụ
Thêm