Phép dịch "Süd" thành Tiếng Việt
hướng nam, phía nam là các bản dịch hàng đầu của "Süd" thành Tiếng Việt.
Süd
noun
Noun
masculine
ngữ pháp
-
hướng nam
Die Nord-Süd-Route oder die?
Hướng nam hay bắc?
-
phía nam
gab es in der Provinz Süd-Kivu ein schreckliches Massaker.
một cuộc tàn sát khủng khiếp xảy ra ở một tỉnh phía Nam Kivu.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Süd " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Süd"
Các cụm từ tương tự như "Süd" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Miền Nam Thái Lan
-
Vùng đất phía Nam và châu Nam Cực thuộc Pháp
-
tiếng Sotho
-
Nam Bắc Triều
Thêm ví dụ
Thêm