Phép dịch "Rosa" thành Tiếng Việt
Hồng, hồng, hồng là các bản dịch hàng đầu của "Rosa" thành Tiếng Việt.
Rosa
Noun
noun
proper
ngữ pháp
Eine Farbe, die man erhält, wenn man rote und weiße Farbe mischt.
-
Hồng
Farbe
Rosa Steine, die von der Sonne erwärmt werden.
Những phiến đá hồng ấm lên trong ánh mặt trời.
-
hồng
adjectiveRosa Steine, die von der Sonne erwärmt werden.
Những phiến đá hồng ấm lên trong ánh mặt trời.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Rosa " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
rosa
adjective
ngữ pháp
schweinchenrosa (abwertend)
-
hồng
adjectiveRon, mein Mann, fand es niedlich, meine rosa zu machen und seine blau.
Ron, chồng em nghĩ em nên lấy màu hồng còn anh ấy lấy màu xanh.
-
màu hồng
adjectiveRon, mein Mann, fand es niedlich, meine rosa zu machen und seine blau.
Ron, chồng em nghĩ em nên lấy màu hồng còn anh ấy lấy màu xanh.
Hình ảnh có "Rosa"
Thêm ví dụ
Thêm