Phép dịch "Raum" thành Tiếng Việt
không gian, phòng, khoảng là các bản dịch hàng đầu của "Raum" thành Tiếng Việt.
Räumlichkeit (gehoben) [..]
-
không gian
nounmathematischer Begriff, eine Menge mathematischer Objekte mit einer zusätzlichen Struktur
Und natürlich sind die ausdrucksvollen Räume nicht stumm.
Và, tất nhiên, những không gian có tính biểu đạt thì không tĩnh lặng.
-
phòng
nounEin separater Teil eines Gebäudes, von Mauern umgeben, ein Boden und eine Decke.
Er warnte uns, nicht den Raum zu betreten.
Anh ta đã cảnh báo chúng tôi đừng vào phòng.
-
khoảng
nounsondern um den negativen Raum um das Objekt herum.
mà quan trọng hơn là những khoảng trống giao tiếp xung quanh nó.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chỗ
- buồng
- vũ trụ
- Không gian
- chỗ, khoảng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Raum " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"raum" trong từ điển Tiếng Đức - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho raum trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "Raum"
Các cụm từ tương tự như "Raum" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Không gian mêtric hóa được
-
không gian Euclid
-
Không gian mêtric
-
Không gian khả ly
-
không gian không chiều
-
đồng quê
-
không gian định chuẩn
-
Đồng quê