Phép dịch "Pronomen" thành Tiếng Việt

đại từ, zamjenica, 代詞 là các bản dịch hàng đầu của "Pronomen" thành Tiếng Việt.

Pronomen noun Noun neuter ngữ pháp

Proform (fachsprachlich) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • đại từ

    noun

    Ein Wort, das auf etwas Anderes verweist. Das Wort, auf das Bezug genommen wird, besitzt eine bestimmte Eigenständigkeit (ist oft ein selbständiges Nomen). Das verweisende Wort ist unselbständig.

    Damit wir ihre Namen erfahren, falls sie welche haben, und später Pronomen einführen können.

    Vâng, để ta có thể biết tên họ nếu họ có tên, rồi sau đó giới thiệu đại từ.

  • zamjenica

  • 代詞

    noun
  • Đại từ

    Wortart

    Damit wir ihre Namen erfahren, falls sie welche haben, und später Pronomen einführen können.

    Vâng, để ta có thể biết tên họ nếu họ có tên, rồi sau đó giới thiệu đại từ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Pronomen " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "Pronomen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch