Phép dịch "Portemonnaie" thành Tiếng Việt

ví, bóp tiền, ví tiền là các bản dịch hàng đầu của "Portemonnaie" thành Tiếng Việt.

Portemonnaie noun neuter ngữ pháp

Kleiner Beutel, der im Allgemeinen in Fächer aufgeteilt ist, in dem man Geldstücke und Scheine aufbewahrt. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • noun

    Mary legte ihr Portemonnaie auf den Tisch.

    Mary đã để cái ở trên bàn.

  • bóp tiền

    Holen Sie mein Portemonnaie.

    Lấy dùm tôi cái bóp tiền trong cái ngăn kéo bàn đó.

  • ví tiền

  • bóp

    verb

    Holen Sie mein Portemonnaie.

    Lấy dùm tôi cái bóp tiền trong cái ngăn kéo bàn đó.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Portemonnaie " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "Portemonnaie"

Thêm

Bản dịch "Portemonnaie" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch