Phép dịch "Parlament" thành Tiếng Việt
nghị viện, Nghị viện, nghị trường là các bản dịch hàng đầu của "Parlament" thành Tiếng Việt.
Parlament (Ghana)
-
nghị viện
nounMan braucht das Wembley-Stadion, um unser Parlament unterzubringen.
Bạn cần sân vận động Wembley để chứa hết các thành viên nghị viện
-
Nghị viện
Gesamtheit aller gewählten Vertreter, welche die Regierung kontrollieren und Gesetze verabschieden
Unter meinen Kollegen im Parlament sind zur Zeit
Những đồng sự mới của tôi trong Nghị Viện khi tôi mới nhậm chức, gồm
-
nghị trường
durften laut dem britischen Parlament, Zeitungen nicht
chính xác những từ được nói ra khi tranh luận tại nghị trường.
-
quốc hội
nounUnd die Mitglieder des Parlaments wollen das nicht ändern
Và những thành viên quốc hội không muốn thay đổi nó,
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Parlament " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
quốc hội
nounUnd die Mitglieder des Parlaments wollen das nicht ändern
Và những thành viên quốc hội không muốn thay đổi nó,
Hình ảnh có "Parlament"
Các cụm từ tương tự như "Parlament" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Nghị viện châu Âu
-
Nghị viện Vương quốc Anh