Phép dịch "Name" thành Tiếng Việt
tên, tiếng tăm, họ là các bản dịch hàng đầu của "Name" thành Tiếng Việt.
ehrerb.-höfl. für [..]
-
tên
nounKennte ich ihren Namen und ihre Adresse, so könnte ich ihr schreiben.
Nếu tôi biết tên và địa chỉ của cô ấy, tôi sẽ viết thư cho cô ấy.
-
tiếng tăm
nounUnd so wäscht er seinen Namen wieder rein.
Chỉ có thế nhà thám hiểm mới lấy lại được tiếng tăm của mình.
-
họ
nounDie kann sich nicht mal für einen Namen entscheiden.
Phụ nữ mà phải dùng đến hai họ.
-
tên gọi
verbaler Zugriffsindex auf eine Informationsmenge über ein Individuum
Persönlich denke ich, sie hätten sich einen besseren Namen ausdenken können.
Cá nhân tôi, tôi nghĩ rằng họ nên có tên gọi khá hơn.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Name " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"name" trong từ điển Tiếng Đức - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho name trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "Name"
Các cụm từ tương tự như "Name" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
tên
-
tên phân biệt
-
DNS · Hệ thống Tên Miền
-
Kiểm Tên
-
tên đã xác định
-
tân trương
-
tên
-
tên phân loại