Phép dịch "Musikinstrument" thành Tiếng Việt

nhạc cụ, Nhạc cụ là các bản dịch hàng đầu của "Musikinstrument" thành Tiếng Việt.

Musikinstrument noun neuter ngữ pháp

Ein Gerät, das zum Zweck der Erzeugung von Musik konstruiert oder modifiziert wurde.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • nhạc cụ

    noun

    Ein Gerät, das zum Zweck der Erzeugung von Musik konstruiert oder modifiziert wurde.

    Andere können gut singen oder beherrschen ein Musikinstrument.

    Một số chúng ta có thể hát hay hay chơi một nhạc cụ.

  • Nhạc cụ

    Gegenstand, der mit dem Ziel konstruiert oder verändert wurde, Musik zu erzeugen

    Andere können gut singen oder beherrschen ein Musikinstrument.

    Một số chúng ta có thể hát hay hay chơi một nhạc cụ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Musikinstrument " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "Musikinstrument"

Thêm

Bản dịch "Musikinstrument" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch