Phép dịch "Mord" thành Tiếng Việt

ám sát, giết người, giết là các bản dịch hàng đầu của "Mord" thành Tiếng Việt.

Mord noun masculine ngữ pháp

Die Tötung eines Menschen aus Absicht und mit Vorbedacht.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • ám sát

    noun

    Soll ich Ihnen sagen, wie ein perfekter Mord aussieht?

    Anh muốn nghe kế hoạch ám sát hoàn hảo của tôi không?

  • giết người

    noun

    Der Mann wird wegen Mordes gesucht.

    Người đàn ông bị truy nã về tội giết người.

  • giết

    noun

    Der Mann wird wegen Mordes gesucht.

    Người đàn ông bị truy nã về tội giết người.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • vụ giết người
    • vụ ám sát
    • Giết người
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Mord " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "Mord" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch