Phép dịch "Metro" thành Tiếng Việt
xe điện ngầm, metro, tàu điện ngầm là các bản dịch hàng đầu của "Metro" thành Tiếng Việt.
Metro (Zeitung) [..]
-
xe điện ngầm
nounEine elektrische Passagierbahn, die in Tunneln im Untergrund fährt.
In der Metro saß ich neben einem deutschen Soldaten.
Tôi ngồi kế bên một tên lính Đức trong xe điện ngầm.
-
metro
nounEine elektrische Passagierbahn, die in Tunneln im Untergrund fährt.
Ich musste meinen Kontakt bei der Metro anflehen mir das zu geben.
Anh đã phải lạy lục người quen ở Metro để lấy được cái này.
-
tàu điện ngầm
Ich lenke sie ab, du nimmst die Rolltreppe zur Metro.
Nếu chúng nhìn thấy ta, tôi giao chiến, cô chạy tới thang máy phía nam ra ga tàu điện ngầm.
-
mê-tơ-rô
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Metro " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"metro" trong từ điển Tiếng Đức - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho metro trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
"METRO" trong từ điển Tiếng Đức - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho METRO trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "Metro"
Các cụm từ tương tự như "Metro" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Metro AG
-
Tàu điện ngầm Bangkok