Phép dịch "Mausoleum" thành Tiếng Việt
lăng mộ, lăng là các bản dịch hàng đầu của "Mausoleum" thành Tiếng Việt.
Mausoleum
noun
Noun
neuter
ngữ pháp
-
lăng mộ
nounund in einem Mausoleum auf dem Grundstück bestattet wurde.
và được chôn trong một lăng mộ trong khu đất.
-
lăng
nounmonumentales Grabmal in Gebäudeform
und in einem Mausoleum auf dem Grundstück bestattet wurde.
và được chôn trong một lăng mộ trong khu đất.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Mausoleum " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Mausoleum"
Các cụm từ tương tự như "Mausoleum" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Lăng Lenin
-
Lăng mộ của Mausolus
-
Đội quân đất nung
Thêm ví dụ
Thêm