Phép dịch "Lymphknoten" thành Tiếng Việt
hạch bạch huyết, Hạch bạch huyết, hạch lympho là các bản dịch hàng đầu của "Lymphknoten" thành Tiếng Việt.
Lymphknoten
noun
masculine
ngữ pháp
Der Ursprung von Lymphe und Lymphozyten.
-
hạch bạch huyết
Wer von uns hatte nicht geschwollenen Lymphknoten während einer Erkältung?
Ai trong chúng ta chưa từng sưng hạch bạch huyết khi bị cảm lạnh?
-
Hạch bạch huyết
knotenförmiges lymphatisches Organ
Wer von uns hatte nicht geschwollenen Lymphknoten während einer Erkältung?
Ai trong chúng ta chưa từng sưng hạch bạch huyết khi bị cảm lạnh?
-
hạch lympho
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Lymphknoten " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Lymphknoten"
Thêm ví dụ
Thêm