Phép dịch "Lernen" thành Tiếng Việt
Học, học, học hành là các bản dịch hàng đầu của "Lernen" thành Tiếng Việt.
durch einen Lehrer
-
Học
Erwerb oder Modifikation von Wissen
Ich werde mir Mühe geben, dich nicht beim Lernen zu stören.
Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
-
học
verbIch werde mir Mühe geben, dich nicht beim Lernen zu stören.
Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
-
học hành
Ich werde mir Mühe geben, dich nicht beim Lernen zu stören.
Tôi sẽ cố không quấy rầy bạn học hành.
-
học tập
nounWir sind alle Lehrer. Wir wissen, dass Lernen hässlich ist.
Chúng ta đều giáo viên. Chúng ta biết học tập thật chán nản.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Lernen " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
pauken (umgangssprachlich) [..]
-
học
verbIch habe letzte Woche begonnen, Chinesisch zu lernen.
Tuần trước tôi mới bắt đầu học tiếng Trung quốc.
-
học tập
verbDu tust, als würdest du lernen, aber wartest nur auf eine Gelegenheit.
Mày chỉ đang cố giả vờ học tập chăm chỉ để đánh lừa chúng tao phải không?
-
學
verb
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- 學習
- nghiên cứu
Hình ảnh có "Lernen"
Các cụm từ tương tự như "Lernen" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tổ chức học hỏi
-
Học tăng cường
-
Học không có giám sát
-
Học máy
-
Học có giám sát
-
ghi chép · ghi nhớ