Phép dịch "Kissen" thành Tiếng Việt

gối, cái gối, Gối là các bản dịch hàng đầu của "Kissen" thành Tiếng Việt.

Kissen noun neuter ngữ pháp

Ein Stück Stoff oder Leder, das mit weichem Material wie Federn, Schaumstoff oder ähnlichem gefüllt ist und das zum darauf sitzen, liegen oder daran lehnen benutzt wird.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • gối

    noun

    Allerdings muss ich gestehen, das Kissen ist nicht hypoallergen.

    Cái gối này có thể gây dị ứng đấy.

  • cái gối

    noun

    Also hast du dich mit den Kissen vor mir geschützt.

    Nên anh cần cái gối để chống lại tôi.

  • Gối

    Allerdings muss ich gestehen, das Kissen ist nicht hypoallergen.

    Cái gối này có thể gây dị ứng đấy.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Kissen " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "Kissen"

Thêm

Bản dịch "Kissen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch