Phép dịch "Khan" thành Tiếng Việt
Hãn, hãn, khan là các bản dịch hàng đầu của "Khan" thành Tiếng Việt.
Khan
Noun
ngữ pháp
-
Hãn
Mein Khan, mein Sohn werden erlangen, was ihnen zusteht.
Khả Hãn của ta, con trai của ta sẽ có được thứ họ xứng đáng.
-
hãn
nounMein Khan, mein Sohn werden erlangen, was ihnen zusteht.
Khả Hãn của ta, con trai của ta sẽ có được thứ họ xứng đáng.
-
khan
nounShir Khan hat damals seinem Leben ein Ende gemacht.
Shere Khan đã giết ông ấy vào đêm hôm đó.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Khan " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
khan
-
hãn
nounMein Khan, mein Sohn werden erlangen, was ihnen zusteht.
Khả Hãn của ta, con trai của ta sẽ có được thứ họ xứng đáng.
Các cụm từ tương tự như "Khan" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Preah Khan
-
Tỉnh Prachuap Khiri Khan
-
Nguyên Thành Tông
-
thành cát tư hãn
-
Sát Hợp Đài
-
Thành Cát Tư Hãn
-
Ghulam Ishaq Khan
-
Đà Lôi
Thêm ví dụ
Thêm