Phép dịch "Karma" thành Tiếng Việt
nghiệp, Nghiệp, nghiệp chướng là các bản dịch hàng đầu của "Karma" thành Tiếng Việt.
Karma
noun
Noun
neuter
ngữ pháp
Kismet (islam.) [..]
-
nghiệp
nounNicht sicher, ob das Karma oder einfach nur schlecht glück war.
Không chắc đó là nghiệp chướng hay chỉ là đen đủi.
-
Nghiệp
spirituelles Konzept
Nicht sicher, ob das Karma oder einfach nur schlecht glück war.
Không chắc đó là nghiệp chướng hay chỉ là đen đủi.
-
nghiệp chướng
Nicht sicher, ob das Karma oder einfach nur schlecht glück war.
Không chắc đó là nghiệp chướng hay chỉ là đen đủi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Karma " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm