Phép dịch "Hilfe" thành Tiếng Việt

trợ giúp, giúp, giúp đỡ là các bản dịch hàng đầu của "Hilfe" thành Tiếng Việt.

Hilfe noun feminine ngữ pháp

Benefit (fachsprachlich) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • trợ giúp

    noun

    Handlung, die gegeben wird um zu unterstützen.

    Seine Hilfe kam gerade im richtigen Augenblick.

    Sự trợ giúp của anh ấy đến thật đúng lúc.

  • giúp

    noun

    Handlung, die gegeben wird um zu unterstützen.

    Ich wollte eigentlich frühzeitig los, aber es hat mich ständig jemand um Hilfe gebeten.

    Tôi cố về sớm rồi mà mọi người cứ nhờ tôi giúp mãi thôi.

  • giúp đỡ

    noun

    Handlung, die gegeben wird um zu unterstützen.

    Tom kam, um uns um Hilfe zu bitten.

    Tom đã đến nhờ chúng tôi giúp đỡ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • hỗ trợ
    • Trợ giúp
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Hilfe " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "Hilfe"

Các cụm từ tương tự như "Hilfe" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Hilfe" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch