Phép dịch "Heu" thành Tiếng Việt

cỏ khô, Rơm là các bản dịch hàng đầu của "Heu" thành Tiếng Việt.

Heu noun neuter ngữ pháp

Öcken (umgangssprachlich)

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • cỏ khô

    noun

    Er bog in den Hof ein und lud das Heu ab.

    Cậu đánh xe vào sân và dỡ cỏ khô xuống.

  • Rơm

    Und hauptsächlich nahmen wir Heu und Holzäpfel

    Và căn bản chúng tôi dùng rơm và táo dại

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Heu " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "Heu"

Thêm

Bản dịch "Heu" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch