Phép dịch "Hautfarbe" thành Tiếng Việt
màu da, Màu da là các bản dịch hàng đầu của "Hautfarbe" thành Tiếng Việt.
Hautfarbe
noun
feminine
ngữ pháp
-
màu da
nounJa, der, zu dem du nicht stehst, weil er die falsche Hautfarbe hat.
Người con mà cha không thừa nhận, vì màu da sai lạc của hắn.
-
Màu da
Färbung der Haut
Ja, der, zu dem du nicht stehst, weil er die falsche Hautfarbe hat.
Người con mà cha không thừa nhận, vì màu da sai lạc của hắn.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Hautfarbe " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm