Phép dịch "Haltung" thành Tiếng Việt
quan điểm, tư thế là các bản dịch hàng đầu của "Haltung" thành Tiếng Việt.
Haltung
noun
feminine
ngữ pháp
Philosophie (umgangssprachlich) [..]
-
quan điểm
nounEin Mann kann sich edle Ansichten und Haltungen leisten.
Một người đàn ông thì có thể khoe khoang những quan điểm và thái độ cao quý.
-
tư thế
nounAuch die richtige Haltung kann dazu beitragen, dass man sich konzentrieren kann.
Tìm một tư thế mà sẽ giúp các anh chị em tập trung.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Haltung " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm