Phép dịch "Gelb" thành Tiếng Việt
hòang, vàng, hoàng là các bản dịch hàng đầu của "Gelb" thành Tiếng Việt.
-
hòang
noun -
vàng
adjectiveFarbe
Meine Mutter hat meinem kleinen Bruder einen gelben Regenschirm gekauft.
Mẹ tôi mua cho em trai tôi một cái dù màu vàng.
-
hoàng
adjectiveIch startete am Gelben Meer und er in der Wüste Gobi.
Tôi bắt đầu từ Hoàng Hải còn anh ấy từ Sa mạc Gobi.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Gelb " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Die Farbe von Eigelb, Zitronen oder Gold habend.
-
vàng
adjectiveDie Farbe von Eigelb, Zitronen oder Gold habend.
Meine Mutter hat meinem kleinen Bruder einen gelben Regenschirm gekauft.
Mẹ tôi mua cho em trai tôi một cái dù màu vàng.
-
hòang
noun -
màu vàng
nounDie Farbe von Eigelb, Zitronen oder Gold habend.
Meine Mutter hat meinem kleinen Bruder einen gelben Regenschirm gekauft.
Mẹ tôi mua cho em trai tôi một cái dù màu vàng.
-
vâng
adjective
Hình ảnh có "Gelb"
Các cụm từ tương tự như "Gelb" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Pachyta quadrimaculata
-
hoàng hà
-
hoàng hải
-
Hải chiến Hoàng Hải
-
Hoàng Hải · 黃海
-
Cá đuôi gai vàng
-
Hoàng Hà
-
cà rốt