Phép dịch "Fabel" thành Tiếng Việt
ngụ ngôn, Ngụ ngôn, chuyện cổ tích là các bản dịch hàng đầu của "Fabel" thành Tiếng Việt.
Fabel
noun
feminine
ngữ pháp
-
ngụ ngôn
nounAus Teehausgerüchten werden gern Fabeln.
Những bài hát phòng trà tự trở thành những câu chuyện ngụ ngôn.
-
Ngụ ngôn
in Vers oder Prosa verfasste kürzere Erzählung mit belehrender Absicht
oder von "Äsops Fabeln", dann war er so aufgeregt, dass er nicht schlafen konnte.
hoặc "Ngụ ngôn của Aesop," ông đã vui đến không thể ngủ.
-
chuyện cổ tích
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- truyện cổ tích
- đồng thoại
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Fabel " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm