Phép dịch "Fabel" thành Tiếng Việt

ngụ ngôn, Ngụ ngôn, chuyện cổ tích là các bản dịch hàng đầu của "Fabel" thành Tiếng Việt.

Fabel noun feminine ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • ngụ ngôn

    noun

    Aus Teehausgerüchten werden gern Fabeln.

    Những bài hát phòng trà tự trở thành những câu chuyện ngụ ngôn.

  • Ngụ ngôn

    in Vers oder Prosa verfasste kürzere Erzählung mit belehrender Absicht

    oder von "Äsops Fabeln", dann war er so aufgeregt, dass er nicht schlafen konnte.

    hoặc "Ngụ ngôn của Aesop," ông đã vui đến không thể ngủ.

  • chuyện cổ tích

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • truyện cổ tích
    • đồng thoại
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Fabel " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "Fabel" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch