Phép dịch "Erholung" thành Tiếng Việt

tiêu khiển, nghĩ ngơi là các bản dịch hàng đầu của "Erholung" thành Tiếng Việt.

Erholung noun Noun feminine ngữ pháp

Eine Reaktion auf ein Krise, einen Rückschlag oder eine Frustration.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • tiêu khiển

    Rückgewinnung verbrauchter Kräfte und Wiederherstellen der Leistungsfähigkeit

    in seiner Familie, in Erholung, im Sport oder Hobbys finden.

    ở gia đình, giải lao, thể thao hay trong những thú tiêu khiển.

  • nghĩ ngơi

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Erholung " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "Erholung" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch