Phép dịch "Eingabe" thành Tiếng Việt
Đầu vào là bản dịch của "Eingabe" thành Tiếng Việt.
Eingabe
noun
feminine
ngữ pháp
Input (fachsprachlich)
-
Đầu vào
Daten, die ein Computerprogramms zu seiner Ausführung benötigt
Eines stellt die Eingabe des Benutzers dar, während man die Bausteine herstellt.
Một trong số đầu vào đó là từ người dùng,giống như bạn đang xây những viên gạch.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Eingabe " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Thêm ví dụ
Thêm