Phép dịch "Drucker" thành Tiếng Việt
máy in, Máy in, thiết bị in là các bản dịch hàng đầu của "Drucker" thành Tiếng Việt.
Drucker
noun
masculine
ngữ pháp
Fachmann, der in der Druckerei die Druckmaschinen bedient, um Printerzeugnisse zu vervielfältigen
-
máy in
Man kann sie aus dem Drucker nehmen und implantieren.
Chỉ cần lấy nó ra khỏi máy in và đưa vào cấy ghép.
-
Máy in
Peripheriegerät eines Computers
Druckerinformationen können nicht abgefragt werden. Drucker antwortet: %
Không thể lấy thông tin về máy in. Máy in đáp ứng: %
-
thiết bị in
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " Drucker " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "Drucker"
Các cụm từ tương tự như "Drucker" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Peter Drucker
-
Thiết bị In và Tạo ảnh
Thêm ví dụ
Thêm