Phép dịch "Blau" thành Tiếng Việt

xanh lam, xanh, Xanh lam là các bản dịch hàng đầu của "Blau" thành Tiếng Việt.

Blau noun Noun neuter ngữ pháp

Die reine Farbe eines klaren Himmels; die Grundfarbe zwischen Grün und Violett im sichtbaren Farbspektrum, ein Licheffekt mit einer Wellenlänge zwischen 450 und 500 nm.

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • xanh lam

    noun

    Die reine Farbe eines klaren Himmels; die Grundfarbe zwischen Grün und Violett im sichtbaren Farbspektrum, ein Licheffekt mit einer Wellenlänge zwischen 450 und 500 nm.

    aber manche von uns haben blaue Augen, und andere haben braune Augen.

    nhưng một vài người thì có mắt xanh lam và một vài thì có nâu.

  • xanh

    noun

    Die reine Farbe eines klaren Himmels; die Grundfarbe zwischen Grün und Violett im sichtbaren Farbspektrum, ein Licheffekt mit einer Wellenlänge zwischen 450 und 500 nm.

    Der blaue Plüschbär ist ja viel schöner.

    Con gấu bông màu xanh đẹp hơn chứ.

  • Xanh lam

    Farbe

    aber manche von uns haben blaue Augen, und andere haben braune Augen.

    nhưng một vài người thì có mắt xanh lam và một vài thì có nâu.

  • màu xanh

    Der blaue Plüschbär ist ja viel schöner.

    Con gấu bông màu xanh đẹp hơn chứ.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Blau " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

blau adjective ngữ pháp

zu (umgangssprachlich) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • xanh lam

    noun

    aber manche von uns haben blaue Augen, und andere haben braune Augen.

    nhưng một vài người thì có mắt xanh lam và một vài thì có nâu.

  • xanh

    noun

    Der blaue Plüschbär ist ja viel schöner.

    Con gấu bông màu xanh đẹp hơn chứ.

  • Xanh biển

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • màu xanh
    • màu xanh nước biển

Hình ảnh có "Blau"

Các cụm từ tương tự như "Blau" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "Blau" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch