Phép dịch "Bitumen" thành Tiếng Việt

bi-tum, nhựa đường, Bitum là các bản dịch hàng đầu của "Bitumen" thành Tiếng Việt.

Bitumen noun neuter ngữ pháp
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • bi-tum

  • nhựa đường

    Das Verfahren, Bitumen zu erhitzen und aus dem Sand herauszulösen, erfordert Millionen Kubikmeter Wasser und immense Energiemengen.

    Quy trình nung nóng và tách nhựa đường từ cát cần đến hàng triệu mét khối nước.

  • Bitum

    zähes, schwarzes Endprodukt der Erdöldestillation

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " Bitumen " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

bitumen
+ Thêm

Từ điển Tiếng Đức-Tiếng Việt

  • bitum

    und mixten sie mit dem Bitumen.

    và chúng tôi trộn các mảnh vụn nhỏ này với nhựa bitum.

Thêm

Bản dịch "Bitumen" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch